sá nào

Học thuật
Thân thiện
sá nào

Sá nào, tôi cũng sẽ hoàn thành nhiệm vụ này.

Định nghĩa
  1. Phó từ (từ cổ, phương ngữ): Một từ dùng để biểu thị sự phủ định hoặc coi thường, xem nhẹ một điều đó. có nghĩa tương tự như " đâu", " đáng đâu", " sao đâu".
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Việc ấy sá nào! (Việc ấy đáng đâu!)
    • Một chuyện nhỏ sá nào phải lo. (Một chuyện nhỏ đâu phải lo lắng.)
    • Hắn nói thế, sá nào đã đúng. (Hắn nói thế, đâu đã đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu cảm thán phủ định: Thường đứng cuối câu để nhấn mạnh ý xem thường, cho không quan trọng.
    • Tốn kém mấy sá nào! (Tốn kém mấy đáng đâu!)
  • Dùng với ý khinh bỉ, thách thức: Thể hiện thái độ không sợ hãi, không quan tâm trước một lời đe dọa hoặc thử thách.
    • Mày muốn làm thì làm, tao sá nào! (Mày muốn làm thì làm, tao sợ đâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Sá gì: Có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "sá nào". Đây biến thể phổ biến hơn.
    • Chuyện nhỏ sá gì! (Chuyện nhỏ đáng !)
  • Mặc kệ, mặc xác: Các từ hiện đại hơn, diễn tả thái độ bỏ mặc, không quan tâm, nhưng ít mang sắc thái khinh bỉ, thách thức như "sá nào".
  • đâu: Cách nói phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại với ý nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • sao đâu: Không vấn đề , không đáng lo.
  • đáng : Không giá trị, không quan trọng.
  • Kệ đi: Mặc kệ đi (thường dùng trong khẩu ngữ).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Sá nào" một từ cổ, thường được tìm thấy trong văn học cổ, ca dao, tục ngữ hoặc trong phương ngữ. Trong ngôn ngữ nói viết hiện đại, người ta thường dùng "sá gì" hoặc các cụm từ như " đâu", " sao đâu" thay thế.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái mạnh mẽ, thể hiện thái độ coi thường, khinh bỉ hoặc thách thức. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây hiểu lầm thô lỗ.
sá nào

Sá nào, tôi cũng sẽ hoàn thành nhiệm vụ này.

  1. ph. Nh. Sá gì.

Từ chứa "sá nào"